MKV-TICOSIN ORAL

Thành phần

Tilmicosin phosphate 25g

Dung môi vđ 100ml

Công dụng

Phòng và trị các bệnh nhiễm trùng hô hấp do vi sinh vật nhạy cảm với Tilmicosin như suyễn, CRD (Mycoplasma spp), tụ huyết trùng (Pasteurella multocida), viêm phổi màng phổi (APP-do Actinobacillus pleuropneumoniae), ORT, bệnh do xạ khuẩn (Actinomyces pyogenes) và viêm phổi (mannheimia haemolytica) ở bê, nghé, gia cầm, heo. 


Cách dùng

Cho uống trực tiếp hoặc hòa nước cho uống.

* Điều trị:

- Bê, nghé: 1ml/20kg thể trọng, 2 lần/ngày.

- Gà, vịt, cút: 1ml/12,5-16kg thể trọng/ngày hoặc 3ml/10lít nước uống.

- Heo: 1ml/12,5-16kg TT/ngày hoặc 8ml/10 lít nước uống.

* Phòng bệnh: 1/2 liều trị.

Dùng liên tục 3-5 ngày.

Số đăng ký: CL-336

sản phẩm khác

CATAXIM

AMPICOLI-B

CL-ACIMOXYL

MKV-TICOSIN ORAL

MEKOFLOX 10

TETRA TRỨNG GC

TERRAMYCIN- 500

STREPTO-TERRAMYCIN

MKV-SULFADIN

MKV-FLORFENICOL 50

MKV-DOXY 50%

MKV-CLAMOX

MKV-AMOX 50

MEKO.FLOXY

KAOMYCIN

ENROMIN-400

ENROCIN

CL-TYLVA 50

CL-NEOTESUL

CL-DOTYL

CL-DOXY 20%

CL-AMOXCOLI

CẢM CÚM

MEKO.DOXY 20% LA

GENTAMYCIN

CL-SPECLINJECT

CL-FLOR 30

CHLOR-TYLO

CL-AMOXGEN

AMPICOLISTIN

CEFTIFUR 5%

PENCIN

BYE-CILOX

SPIRACOLIS

CHLOR EXTRA

AMPI-STREP

MEKOFLOX LA

PENICILLIN G KALI

ESTREPTOPENICILINA

APRA-COLIS

TYLAN 200

TIAMULIN

MEKOSON S

CL-ENRO 50

STREPTOMYCIN SULFATE

BIPENI-STREPTO

AMPICILLIN

DANOFLOX

CL- SEPTOTRYL 24%

CL-FLODOXY

PEN-STREP

KAMPICIN