I. Thông tin đăng ký lần đầu/trước khi thay đổi/Initial disclosed information/Information before change:
1. Loại BCTC công bố thông tin (chỉ đánh dấu các loại BCTC đăng ký công bố thông tin theo quy định tương ứng với loại hình nêu tại khoản 1 mục này)/Financial statements to be disclosed (tick on the financial statements relevant to the type of business chosen above):
x BCTC riêng của công ty/Uncombined/Unconsolidated Financial statements
□ BCTC tổng hợp/Combined financial statements
□ BCTC hợp nhất/Consolidated financial statements
2. Mô hình công ty (chỉ đánh dấu loại hình phù hợp)/Corporate structure (tick on applicable option only):
x Không có công ty con và đơn vị kế toán trực thuộc/Having no affiliates or sub-units
□ Có đơn vị kế toán trực thuộc/Having sub-units
□ Có công ty con/Having affiliates
□ Có đơn vị kế toán trực thuộc và công ty con/Having affiliates and sub-units
II. Thông tin sau khi thay đổi (chỉ áp dụng khi thay đổi mô hình và loại BCTC)/ Information after change (Applicable to change of corporate structure and financial statements only)
- Mô hình công ty (chỉ đánh dấu loại hình phù hợp)/Corporate structure (tick on applicable option only):
□ Không có công ty con và đơn vị kế toán trực thuộc /Having no affiliates or sub-units
□ Có đơn vị kế toán trực thuộc/Having sub-units
□ Có công ty con/Having affiliates
x Có đơn vị kế toán trực thuộc và công ty con/Having affiliates and sub-units - Loại BCTC công bố thông tin (chỉ đánh dấu các loại BCTC đăng ký công bố thông tin theo quy định tương ứng với loại hình nêu tại khoản 1 mục này)/Financial statements to be disclosed (tick on the financial statements relevant to the type of business chosen above):
□ BCTC riêng của công ty/Uncombined/Unconsolidated financial statements
□ BCTC tổng hợp/Combined financial statements
x BCTC hợp nhất/Consolidated financial statements
